| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| foolish, nonsensical, silly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | chẳng có nghĩa lí gì, chẳng có tác dụng gì thiết thực | toàn những thứ vớ vẩn ~ hỏi vớ vẩn ~ nghĩ vớ nghĩ vẩn |
| V | suy nghĩ, nói năng hay làm việc gì đó một cách thiếu cân nhắc, thiếu chín chắn | đừng có vớ vẩn! |
Lookup completed in 209,743 µs.