| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| moreover, furthermore, in addition | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra là thêm một lẽ, bổ sung cho lí do vừa nói đến để càng có thể khẳng định điều muốn nói | tôi không muốn đi, với lại trời cũng bắt đầu mưa rồi |
Lookup completed in 196,291 µs.