bietviet

vớt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to fish out
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lấy từ dưới nước lên vớt bèo ~ vớt xác người chết đuối
V lấy thêm cho đỗ, mặc dù còn thiếu điểm chút ít, trong thi cử đỗ vớt ~ vớt thêm mấy thí sinh
V cố làm thêm điều gì đó để được chút nào hay chút ấy cấy vớt một vụ lúa ~ nói vớt mấy câu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 222 occurrences · 13.26 per million #5,174 · Advanced

Lookup completed in 220,413 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary