| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to fish out | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy từ dưới nước lên | vớt bèo ~ vớt xác người chết đuối |
| V | lấy thêm cho đỗ, mặc dù còn thiếu điểm chút ít, trong thi cử | đỗ vớt ~ vớt thêm mấy thí sinh |
| V | cố làm thêm điều gì đó để được chút nào hay chút ấy | cấy vớt một vụ lúa ~ nói vớt mấy câu |
| Compound words containing 'vớt' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cứu vớt | 107 | to rescue, save, get sb out of danger |
| cứu vớt linh hồn | 0 | to save one’s soul |
| trục vớt | 0 | đưa vật nặng chìm dưới nước lên bằng máy móc, thiết bị |
| vớt vát | 0 | cố lấy lại, giữ lại được phần nào hay phần ấy |
Lookup completed in 220,413 µs.