| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to feign, pretend, act | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi thông thường của phù du | xác như vờ |
| V | làm ra vẻ như, làm cho người ta tưởng thật là như thế | hắn vờ hỏi ~ vờ như không thấy ~ nằm im vờ ngủ |
| Compound words containing 'vờ' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giả vờ | 227 | to fake, pretend |
| vật vờ | 3 | faltering, irresolute |
| vờ vĩnh | 1 | giả vờ [nói khái quát] |
| bố vờ | 0 | |
| lờ và lờ vờ | 0 | như lờ vờ [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| vờ vịt | 0 | to feign, pretend |
| xác vờ | 0 | nghèo tới mức như chỉ có trơ thân, tựa như xác những con vờ trôi trên mặt nước |
Lookup completed in 193,863 µs.