| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| distant, remote | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vùng nước rộng ngoài xa trên mặt sông hay mặt biển | |
| A | xa lắm | xa vời ~ "Những mong cá nước sum vầy, Bao ngờ đôi ngả nước mây cách vời." (CPN) |
| Compound words containing 'vời' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tuyệt vời | 876 | excellent, splendid, wonderful |
| xa vời | 11 | distant, far off, remote |
| nửa vời | 10 | có tính chất nửa chừng, không dứt khoát, không triệt để |
| vẽ vời | 4 | bày ra, đặt ra làm cho thêm phiền phức, thêm rối rắm |
| vời vợi | 3 | very, most, very much |
| cao vời | 0 | lofty, high |
| khác vời | 0 | beyond compare |
| làm nửa vời | 0 | to do (something) by halves |
| trông vời | 0 | nhìn ra phương xa, vẻ suy tư, nghĩ ngợi |
| tót vời | 0 | something that passes the common standard |
| xa vời vợi | 0 | như xa vời [ng1; nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
Lookup completed in 215,677 µs.