| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to leap; to play with; to set off; to bring out | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lượn qua lại trước một đối tượng nào đó với những động tác tựa như đùa giỡn, sát vào rồi lại xa ra ngay | con mèo đang vờn chuột ~ con chuồn chuồn vờn trước mặt |
| Compound words containing 'vờn' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chờn vờn | 0 | to flutter about |
Lookup completed in 209,251 µs.