| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to go bankrupt, become bankrupt, default on a loan | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lâm vào tình trạng thua lỗ, thất bại liên tiếp trong kinh doanh, phải bán hết tài sản để trả nợ mà vẫn không đủ | anh ta đang vỡ nợ |
Lookup completed in 157,728 µs.