bietviet

vụn

Vietnamese → English (VNEDICT)
crushed, broken
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái là những mảnh, mẩu nhỏ, có hình dạng và kích thước khác nhau, do bị cắt xé hoặc gãy vỡ ra thu mua sắt vụn ~ vải vụn ~ xé vụn tờ giấy
A ở trạng thái là những cái nhỏ nhặt không có giá trị đáng kể mớ cá vụn ~ món tiền vụn
N mảnh, mẩu vụn [nói khái quát] vụn sắt ~ vụn thuỷ tinh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 220 occurrences · 13.14 per million #5,202 · Advanced

Lookup completed in 171,203 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary