| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| crushed, broken | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái là những mảnh, mẩu nhỏ, có hình dạng và kích thước khác nhau, do bị cắt xé hoặc gãy vỡ ra | thu mua sắt vụn ~ vải vụn ~ xé vụn tờ giấy |
| A | ở trạng thái là những cái nhỏ nhặt không có giá trị đáng kể | mớ cá vụn ~ món tiền vụn |
| N | mảnh, mẩu vụn [nói khái quát] | vụn sắt ~ vụn thuỷ tinh |
| Compound words containing 'vụn' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đá vụn | 14 | rubble, pebble, gravel, small rock |
| vụn vặt | 9 | detail(ed), petty, trifling |
| sắt vụn | 7 | scrap-iron |
| mảnh vụn | 6 | fragment, debris |
| giấy vụn | 1 | waste-paper |
| lụn vụn | 1 | rifling |
| nát vụn | 1 | to reduce to fragments, break or smash to smithereens |
| bẻ vụn | 0 | to crumb, crumble |
Lookup completed in 171,203 µs.