| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) on the sly, secretly; (2) unskilled, clumsy, awkward; (3) bay | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không khéo trong hoạt động chân tay, nên kết quả đạt được thường không tốt, không đẹp | nấu ăn rất vụng ~ "Rượu ngon chẳng quản be sành, Áo rách khéo vá hơn lành vụng may." (Cdao) |
| A | không khéo, không biết cách nói năng, cư xử sao cho thích hợp nên dễ làm mất lòng người khác | vụng ăn, vụng nói ~ vụng miệng |
| A | lén lút, không để người khác biết | ăn vụng ~ nói vụng ~ "Lòng tôi yêu vụng nhớ thầm, Trách ông Nguyệt Lão xe nhầm duyên ai!" (Cdao) |
| Compound words containing 'vụng' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vụng về | 89 | awkward, unskillful, clumsy |
| vụng trộm | 18 | to act stealthily, secretly, on the sly |
| sự vụng về | 4 | lack of skill, awkwardness, ineptitude |
| ăn vụng | 2 | to eat secretly, sneak food |
| chùng vụng | 0 | stealthily |
| múa vụng chê đất lệch | 0 | A bad workman blames his tools |
| nói vụng | 0 | speak to one another in secret, backbite, speak in |
| thô vụng | 0 | thô thiển, vụng về |
| thợ vụng | 0 | tinker |
| vụng dại | 0 | silly, foolish |
| vụng nghĩ | 0 | to lack straight thinking |
| vụng suy | 0 | to lack straight thinking |
| vụng tính | 0 | to miscalculate |
| vụng ăn vụng nói | 0 | to have trouble expressing oneself |
| vụng ở | 0 | to behave awkwardly |
Lookup completed in 174,755 µs.