bietviet

vụng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) on the sly, secretly; (2) unskilled, clumsy, awkward; (3) bay
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không khéo trong hoạt động chân tay, nên kết quả đạt được thường không tốt, không đẹp nấu ăn rất vụng ~ "Rượu ngon chẳng quản be sành, Áo rách khéo vá hơn lành vụng may." (Cdao)
A không khéo, không biết cách nói năng, cư xử sao cho thích hợp nên dễ làm mất lòng người khác vụng ăn, vụng nói ~ vụng miệng
A lén lút, không để người khác biết ăn vụng ~ nói vụng ~ "Lòng tôi yêu vụng nhớ thầm, Trách ông Nguyệt Lão xe nhầm duyên ai!" (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 25 occurrences · 1.49 per million #14,628 · Advanced

Lookup completed in 174,755 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary