vụt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to whip, lash |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dùng roi, gậy đánh bằng động tác rất nhanh, mạnh |
bà ấy vụt tôi mấy nhát chổi |
| V |
đập bóng, cầu bằng động tác rất nhanh và mạnh [trong bóng bàn, quần vợt, cầu lông, v.v.] |
anh ấy vụt bóng dứt điểm |
| V |
quăng mạnh |
Tên địch vụt mấy trái lựu đạn ra bãi trống ~ Nó vụt vào bụi cây mấy hòn đá |
| V |
di chuyển rất nhanh và đột ngột, đến mức không nhìn rõ hình dạng |
thằng bé vụt chạy ~ đàn chim vụt bay lên trời |
| V |
từ biểu thị sự chuyển đổi trạng thái diễn ra rất nhanh và đột ngột |
anh vụt đứng dậy ~ vụt nhớ ra ~ vụt nảy ra sáng kiến |
Lookup completed in 197,078 µs.