bietviet

vụt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to whip, lash
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dùng roi, gậy đánh bằng động tác rất nhanh, mạnh bà ấy vụt tôi mấy nhát chổi
V đập bóng, cầu bằng động tác rất nhanh và mạnh [trong bóng bàn, quần vợt, cầu lông, v.v.] anh ấy vụt bóng dứt điểm
V quăng mạnh Tên địch vụt mấy trái lựu đạn ra bãi trống ~ Nó vụt vào bụi cây mấy hòn đá
V di chuyển rất nhanh và đột ngột, đến mức không nhìn rõ hình dạng thằng bé vụt chạy ~ đàn chim vụt bay lên trời
V từ biểu thị sự chuyển đổi trạng thái diễn ra rất nhanh và đột ngột anh vụt đứng dậy ~ vụt nhớ ra ~ vụt nảy ra sáng kiến
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 26 occurrences · 1.55 per million #14,397 · Advanced

Lookup completed in 197,078 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary