bietviet

vứt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to throw (away), cast, discard
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ném đi vì cho là không còn giá trị, không còn tác dụng nó vứt quyển sách cũ vào sọt rác ~ vứt cái chổi ra sân
V để bừa, để vội vào bất kì đâu, không chú ý giữ gìn sách vở vứt lung tung ~ quần áo vứt mỗi nơi một chiếc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 124 occurrences · 7.41 per million #7,096 · Advanced

Lookup completed in 165,385 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary