| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to throw (away), cast, discard | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ném đi vì cho là không còn giá trị, không còn tác dụng | nó vứt quyển sách cũ vào sọt rác ~ vứt cái chổi ra sân |
| V | để bừa, để vội vào bất kì đâu, không chú ý giữ gìn | sách vở vứt lung tung ~ quần áo vứt mỗi nơi một chiếc |
| Compound words containing 'vứt' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vứt bỏ | 92 | to get rid of, throw off, discard, jettison, delete |
| vứt bỏ ách độc tài | 0 | to throw off the yoke of dictatorship |
| vứt tiền qua cửa sổ | 0 | to throw money out of the window |
Lookup completed in 165,385 µs.