| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mortar | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hỗn hợp chất kết dính của vôi, xi măng, thạch cao, v.v. với cát và nước để xây, trát | trộn vữa |
| A | ở trạng thái không còn dẻo, quánh nữa, mà bị rời ra và chảy nước do bị biến chất, bị phân huỷ | bát cơm để vữa ra ~ hồ dán bị vữa |
| Compound words containing 'vữa' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vữa động mạch | 22 | atheroma |
| vôi vữa | 7 | mortar |
| vữa bata | 0 | vữa gồm vôi, xi măng, cát và nước |
| xơ vữa | 0 | [tế bào thành mạch máu] ở tình trạng xơ hoá, làm cho không còn khả năng đàn hồi để lưu chuyển máu |
Lookup completed in 177,266 µs.