| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| firm, steady, stable, sound, fast | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có khả năng giữ nguyên vị trí trên một mặt nền hoặc giữ nguyên tư thế, khó bị lung lay, bị ngã, bị đổ | em bé đi đã vững ~ tay lái chưa vững |
| A | có khả năng chịu những tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, không suy yếu, không biến đổi, không mất đi | "Dù ai nói ngả nói nghiêng, Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân." (Cdao) |
| A | có khả năng đương đầu với những hoàn cảnh bất lợi để thực hiện như bình thường nhiệm vụ, chức năng của mình | vững tay lái ~ tay nghề chưa vững ~ kèm cho cháu bé học thật vững |
| Compound words containing 'vững' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vững chắc | 400 | stable, firm, steady, solid |
| bền vững | 398 | unshakeable |
| giữ vững | 265 | hold fast |
| đứng vững | 117 | to keep one’s foothold |
| vững vàng | 70 | stable, fast, steady, firm |
| vững mạnh | 62 | stable, firm, strong, powerful |
| nắm vững | 32 | cũng như nắm chắc Have a thorough grasp of |
| vững chãi | 29 | solid, fixed, stable, firm |
| vững bền | 18 | durable, stable |
| vững tin | 9 | firmly believe, be fully confident, be firmly convinced |
| vững lòng | 7 | reassured |
| sự vững mạnh | 5 | strength, stability |
| vững tâm | 3 | confident, reassured |
| vững chân | 2 | firm on one’s feet, steady on one’s feet or legs |
| vững chí | 1 | confident, sure |
| vững dạ | 1 | confident, reassured |
| không vững | 0 | unsound, unstable |
| làm vững vàng | 0 | to stabilize |
| lập luận này không vững | 0 | this (line of) reasoning is unsound |
| phần vững | 0 | firmware |
| vững bụng | 0 | confident, sure (of oneself), easy |
Lookup completed in 261,734 µs.