bietviet

vững

Vietnamese → English (VNEDICT)
firm, steady, stable, sound, fast
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có khả năng giữ nguyên vị trí trên một mặt nền hoặc giữ nguyên tư thế, khó bị lung lay, bị ngã, bị đổ em bé đi đã vững ~ tay lái chưa vững
A có khả năng chịu những tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, không suy yếu, không biến đổi, không mất đi "Dù ai nói ngả nói nghiêng, Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân." (Cdao)
A có khả năng đương đầu với những hoàn cảnh bất lợi để thực hiện như bình thường nhiệm vụ, chức năng của mình vững tay lái ~ tay nghề chưa vững ~ kèm cho cháu bé học thật vững
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 105 occurrences · 6.27 per million #7,710 · Advanced

Lookup completed in 261,734 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary