| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| stable, firm, strong, powerful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có khả năng chịu đựng mọi thử thách và phát huy tác dụng một cách mạnh mẽ | nền kinh tế vững mạnh ~ xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện |
Lookup completed in 164,337 µs.