bietviet

vững tâm

Vietnamese → English (VNEDICT)
confident, reassured
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A cảm thấy có được chỗ dựa, có được điều kiện để yên tâm, không có gì phải lo ngại, mặc dù có khó khăn, nguy hiểm vững tâm chờ đợi ~ "Chuyện gì mình cũng có lường tính trước thì tới lúc xảy ra mình vẫn vững tâm hơn." (Anh Đức; 16)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 177,551 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary