| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| confident, reassured | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cảm thấy có được chỗ dựa, có được điều kiện để yên tâm, không có gì phải lo ngại, mặc dù có khó khăn, nguy hiểm | vững tâm chờ đợi ~ "Chuyện gì mình cũng có lường tính trước thì tới lúc xảy ra mình vẫn vững tâm hơn." (Anh Đức; 16) |
Lookup completed in 177,551 µs.