| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| barn, granary | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nơi được quây kín để cất trữ thóc lúa | vựa thóc |
| N | nơi cất chứa một số sản phẩm để bán dần, ở một số vùng nông thôn Nam Bộ Việt Nam | vựa cá ~ vựa than ~ làm chủ một vựa gạo |
| Compound words containing 'vựa' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vựa lúa | 13 | granary |
| vựa thóc | 3 | granary |
| nậu vựa | 0 | tư thương lợi dụng cơ chế tự phát của thị trường đứng ra thu mua hàng nông thuỷ sản ở những vùng nông thôn có trữ lượng lớn, sau đó bán lại thu lãi cao |
Lookup completed in 212,047 µs.