| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to borrow (money) on interest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vay với điều kiện khi trả phải thêm một khoản ngoài cái gốc ban đầu theo tỉ lệ phần trăm, gọi là lãi | đi vay lãi ~ cho vay lãi |
Lookup completed in 165,070 µs.