| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to borrow, loan | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vay [nói khái quát] | chị vay mượn tiền khắp nơi |
| V | lấy cái đã có sẵn của người khác dùng làm của mình, thay cho việc tự mình sáng tạo ra [nói khái quát] | vay mượn cốt truyện ~ một số tiếng lóng vay mượn từ tiếng nước ngoài |
Lookup completed in 173,777 µs.