bietviet

vay mượn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to borrow, loan
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V vay [nói khái quát] chị vay mượn tiền khắp nơi
V lấy cái đã có sẵn của người khác dùng làm của mình, thay cho việc tự mình sáng tạo ra [nói khái quát] vay mượn cốt truyện ~ một số tiếng lóng vay mượn từ tiếng nước ngoài
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 104 occurrences · 6.21 per million #7,748 · Advanced

Lookup completed in 173,777 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary