| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tick scar (on the eyelid) phial, vial laped, revers | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bọ có cánh trong suốt, con đực kêu ve ve về mùa hè | tiếng ve kêu mùa hạ ~ mình gầy xác ve (tng) |
| N | bọ có chân đốt, hút máu và sống kí sinh trên các động vật có xương sống như trâu, bò, v.v. | |
| N | sẹo nhỏ ở mi mắt | mắt có ve |
| N | ve áo [nói tắt] | |
| N | chai nhỏ, lọ nhỏ | ve thuốc ~ ve rượu |
| V | tán, tán tỉnh [trong quan hệ trai gái] | đi ve gái |
| A | có màu tựa như màu xanh lá mạ | xanh ve ~ quét vôi ve |
| Compound words containing 've' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vuốt ve | 32 | to caress, fondle, stroke |
| ve vãn | 22 | to court, woo |
| ve áo | 17 | lapel |
| ve sầu | 13 | cicada |
| ve vẩy | 6 | to waggle |
| ve chai | 5 | bottles |
| vo ve | 4 | từ mô phỏng tiếng kêu nho nhỏ kéo dài của một số côn trùng có cánh phát ra khi bay |
| la ve | 1 | beer |
| ve ve | 1 | buzz, hum, buzzing, humming |
| bi ve | 0 | bi bằng thuỷ tinh, có nhiều màu sắc, thường làm đồ chơi |
| ca ve | 0 | gái nhảy |
| cô ve | 0 | French bean, green bean, string bean |
| kêu một chai la ve thôi | 0 | order just a bottle of beer |
| la ve có bỏ nước đá | 0 | beer that has ice in it |
| ve vuốt | 0 | caress, fondle, stroke, make much of, flatter, pat |
| điều ong tiếng ve | 0 | spread a bad rumor, circulate |
| đậu cô ve | 0 | French bean |
Lookup completed in 216,987 µs.