bietviet

ve

Vietnamese → English (VNEDICT)
tick scar (on the eyelid) phial, vial laped, revers
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bọ có cánh trong suốt, con đực kêu ve ve về mùa hè tiếng ve kêu mùa hạ ~ mình gầy xác ve (tng)
N bọ có chân đốt, hút máu và sống kí sinh trên các động vật có xương sống như trâu, bò, v.v.
N sẹo nhỏ ở mi mắt mắt có ve
N ve áo [nói tắt]
N chai nhỏ, lọ nhỏ ve thuốc ~ ve rượu
V tán, tán tỉnh [trong quan hệ trai gái] đi ve gái
A có màu tựa như màu xanh lá mạ xanh ve ~ quét vôi ve
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 97 occurrences · 5.8 per million #8,014 · Advanced

Lookup completed in 216,987 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary