| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| very, very much, plenty of | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ gợi tả tiếng phát ra như tiếng xé không khí của một vật nhỏ bay vút sát ngang qua rất nhanh | hòn sỏi bay veo qua mặt ~ tiếng đạn bay veo qua vai |
| R | [hết đi, tiêu hao đi] một cách rất nhanh và không để lại dấu vết gì | bán hết veo ~ đói veo ~ làm veo một tí là xong |
| Compound words containing 'veo' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trong veo | 8 | transparent, very limpid |
| cong veo | 1 | rất cong [thường hàm ý chê] |
| cheo veo | 0 | trơ trọi ở trên cao |
| veo veo | 0 | như veo [nhưng ý liên tục và nhấn mạnh hơn] |
| đói veo | 0 | đói rất nhanh, vừa ăn xong đã thấy đói |
Lookup completed in 211,901 µs.