bietviet

veo

Vietnamese → English (VNEDICT)
very, very much, plenty of
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A từ gợi tả tiếng phát ra như tiếng xé không khí của một vật nhỏ bay vút sát ngang qua rất nhanh hòn sỏi bay veo qua mặt ~ tiếng đạn bay veo qua vai
R [hết đi, tiêu hao đi] một cách rất nhanh và không để lại dấu vết gì bán hết veo ~ đói veo ~ làm veo một tí là xong
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 211,901 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary