| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| notable (the title for a commoner of some means in old | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người giàu có nhưng không có chức tước gì trong xã hội phong kiến | "Có nhà viên ngoại họ Vương, Gia tư nghĩ cũng thường thường bực trung." (TKiều) |
Lookup completed in 166,599 µs.