| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to visit, pay a visit to | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tỏ lòng thương tiếc người đã chết trước linh cữu hoặc trước mộ | đi viếng mộ liệt sĩ ~ vào lăng viếng Bác |
| Compound words containing 'viếng' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| viếng thăm | 266 | to visit; a visit |
| thăm viếng | 79 | to visit, call on |
| phúng viếng | 6 | đem đồ lễ đến nhà có tang để thăm hỏi và tỏ lòng thương tiếc đối với người chết |
| kính viếng | 3 | pay one’s last tribute to |
| chuyến thăm viếng | 0 | trip, visit |
| chuyến viếng thăm | 0 | trip |
| chuyễn viếng | 0 | trip, journey |
| chính thức viếng thăm | 0 | to make an official visit |
| cuộc thăm viếng | 0 | visit |
| khách viếng | 0 | guest, visitor |
Lookup completed in 155,346 µs.