| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| far-sighted, long-sighted, hypermetropic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li xa để có thể thu được hình ảnh trên một khung cảnh rộng; đối lập với cận cảnh | |
| N | cảnh tượng trong tương lai xa, theo tưởng tượng | viễn cảnh về một thế giới đại đồng |
Lookup completed in 164,970 µs.