bietviet

viễn cảnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
far-sighted, long-sighted, hypermetropic
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li xa để có thể thu được hình ảnh trên một khung cảnh rộng; đối lập với cận cảnh
N cảnh tượng trong tương lai xa, theo tưởng tượng viễn cảnh về một thế giới đại đồng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 85 occurrences · 5.08 per million #8,536 · Advanced

Lookup completed in 164,970 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary