| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | [sự việc xảy ra] có thiệt hại gì | xe đổ nhưng may mà không ai việc gì |
| X | không can hệ gì đến, dính líu gì đến | chuyện của tôi, việc gì đến anh |
| X | chẳng có gì mà cần phải | có gì thì cứ nói thẳng, việc gì phải rào đón quanh co |
Lookup completed in 195,350 µs.