bietviet

việc gì

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X [sự việc xảy ra] có thiệt hại gì xe đổ nhưng may mà không ai việc gì
X không can hệ gì đến, dính líu gì đến chuyện của tôi, việc gì đến anh
X chẳng có gì mà cần phải có gì thì cứ nói thẳng, việc gì phải rào đón quanh co
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 89 occurrences · 5.32 per million #8,353 · Advanced

Lookup completed in 195,350 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary