| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| microcosmic, micro | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đối tượng có quy mô nhỏ trong hệ thống, được coi là cấp thấp nhất; phân biệt với vĩ mô | thế giới vi mô |
| A | thuộc cấp đơn vị kinh tế cơ sở; phân biệt với vĩ mô | quản lí vi mô |
Lookup completed in 174,333 µs.