| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| honored | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điều mang lại vinh dự | được ngài đến thăm là một vinh hạnh lớn |
| A | sung sướng vì có được vinh dự | niềm vinh hạnh ~ rất vinh hạnh được quen biết ông |
Lookup completed in 158,661 µs.