bietviet

vo

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho vật mềm, dẻo tròn lại bằng cách đặt vào giữa hai lòng bàn tay mà xoa theo vòng tròn vo thuốc tễ
V làm cho sạch gạo, đỗ, v.v. bằng cách cho vào rá và xát kĩ trong nước vo gạo thổi cơm ~ vo đỗ
V xắn [quần, áo] bằng cách cuộn tròn lên quần vo quá gối
R [làm việc gì] một cách đơn giản, trực tiếp, không có những phương tiện vốn thường phải dùng hát vo ~ không cần chăng dây, cứ thế cấy vo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 26 occurrences · 1.55 per million #14,397 · Advanced

Lookup completed in 193,137 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary