| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho vật mềm, dẻo tròn lại bằng cách đặt vào giữa hai lòng bàn tay mà xoa theo vòng tròn | vo thuốc tễ |
| V | làm cho sạch gạo, đỗ, v.v. bằng cách cho vào rá và xát kĩ trong nước | vo gạo thổi cơm ~ vo đỗ |
| V | xắn [quần, áo] bằng cách cuộn tròn lên | quần vo quá gối |
| R | [làm việc gì] một cách đơn giản, trực tiếp, không có những phương tiện vốn thường phải dùng | hát vo ~ không cần chăng dây, cứ thế cấy vo |
| Compound words containing 'vo' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tròn vo | 4 | perfectly round |
| vo ve | 4 | từ mô phỏng tiếng kêu nho nhỏ kéo dài của một số côn trùng có cánh phát ra khi bay |
| vòng vo | 4 | [nói] vòng quanh, không đi thẳng vào vấn đề |
| vo viên | 2 | to roll into balls |
| nước vo gạo | 1 | hog-wash |
| vo vo | 0 | từ mô phỏng tiếng như tiếng một đàn côn trùng có cánh phát ra khi bay |
| vây vo | 0 | to show off, play the fool, put on airs, ostentatious |
Lookup completed in 193,137 µs.