| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to have a perfectly square shape, be regular in shape | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | vuông và trông đẹp mắt [nói khái quát] | nhà cửa san sát, vuông vắn ~ những thửa ruộng vuông vắn như bàn cờ |
| A | có đường nét gãy góc, đều đặn và rõ ràng | gương mặt vuông vắn ~ nét chữ vuông vắn |
Lookup completed in 169,148 µs.