| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to caress, fondle, stroke | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vuốt nhẹ nhiều lần để tỏ tình cảm yêu thương, trìu mến | mẹ vuốt ve mái tóc của tôi ~ vuốt ve mái tóc óng mượt |
| V | bằng lời nói, việc làm tỏ vẻ quan tâm, thông cảm nhằm chiếm cảm tình hay lôi kéo, mua chuộc | giọng vuốt ve, mơn trớn ~ lời nói vuốt ve |
Lookup completed in 184,914 µs.