| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| vague, groundless, uncertain | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không có căn cứ, không nhằm mục đích gì cả | thấy động, bắn vu vơ mấy phát ~ hỏi một câu vu vơ ~ lo sợ vu vơ |
Lookup completed in 172,338 µs.