| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be a pleasure to the eye, be a sight to see, be fun to watch | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tác dụng làm cho thích thú khi nhìn | những chiếc đèn nhấp nháy trông cũng vui mắt |
Lookup completed in 173,622 µs.