| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be carried away by someone’s own eloquence | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cảm thấy thích thú khi nói chuyện hoặc khi ăn, uống, v.v. nên cứ tiếp diễn, kéo dài | vui miệng hút liền hai điếu thuốc ~ nói đùa cho vui miệng |
Lookup completed in 170,625 µs.