| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pile up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho các vật rời dồn lại một chỗ thành đống | bà vun lá cây thành một đống ~ anh vun đống cát lại một chỗ |
| A | đầy có ngọn | đĩa thức ăn đầy vun |
| Compound words containing 'vun' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| vun đắp | 14 | to look after |
| vun vút | 5 | very fast, onomatopoeia of hissing sound |
| vun vén | 3 | to put in order |
| vun trồng | 2 | to cultivate |
| vun bón | 0 | to fertilize (earth) |
| vun quén | 0 | to cultivate sb’s acquaintance |
| vun vào | 0 | to speak in favor (of) |
| vun xới | 0 | xới đất và vun gốc cho cây [nói khái quát] |
Lookup completed in 194,688 µs.