bietviet

vung

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) cover, lid; (2) to flourish, brandish; (3) to fling, throw out
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nắp đậy nồi hay một số đồ dùng để đun nấu khác, thường có dạng hình chỏm cầu đậy kín nắp vung ~ nồi tròn thì úp vung tròn (tng)
V giơ lên và làm động tác rất nhanh, mạnh theo một đường tròn, hướng tới phía trước hoặc sang một bên nó vung hòn đá ném ra xa ~ vung roi quật mạnh
V ném mạnh và rộng ra các phía bằng động tác vung tay vung phân đạm xuống ruộng lúa ~ bà vung nắm thóc ra sân
V từ biểu thị hành động, hoạt động lung tung, không giữ gìn, không theo một hướng cụ thể nào chửi vung lên ~ tìm vung lên mà không thấy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 66 occurrences · 3.94 per million #9,649 · Advanced

Lookup completed in 175,763 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary