vung
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) cover, lid; (2) to flourish, brandish; (3) to fling, throw out |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nắp đậy nồi hay một số đồ dùng để đun nấu khác, thường có dạng hình chỏm cầu |
đậy kín nắp vung ~ nồi tròn thì úp vung tròn (tng) |
| V |
giơ lên và làm động tác rất nhanh, mạnh theo một đường tròn, hướng tới phía trước hoặc sang một bên |
nó vung hòn đá ném ra xa ~ vung roi quật mạnh |
| V |
ném mạnh và rộng ra các phía bằng động tác vung tay |
vung phân đạm xuống ruộng lúa ~ bà vung nắm thóc ra sân |
| V |
từ biểu thị hành động, hoạt động lung tung, không giữ gìn, không theo một hướng cụ thể nào |
chửi vung lên ~ tìm vung lên mà không thấy |
Lookup completed in 175,763 µs.