| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đơn vị đo công suất, bằng một công [1 joule] sinh ra trong 1 giây | |
| Compound words containing 'watt' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| watt kế | 1 | dụng cụ đo công suất của dòng điện tiêu hao ở một phần xác định của mạch điện, theo đơn vị watt |
Lookup completed in 165,544 µs.