| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trang nhật kí của cá nhân hoặc của một nhóm người được lưu trữ trên mạng Internet, nội dung thường liên quan tới kinh nghiệm sống, tâm sự riêng tư hoặc có thể chứa hình ảnh, các siêu liên kết về một lĩnh vực yêu thích nào đó | |
Lookup completed in 217,518 µs.