| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | làn điệu trong hát bài chòi, cải lương, có tiết tấu dịu dàng, trang trọng [vốn là một bài nhạc lễ trang nghiêm để rước thần] | điệu xàng xê |
| V | lựa cách chuyển khoản này sang khoản kia để lấy đi một ít mà người khác khó phát hiện | xàng xê các khoản công quỹ |
Lookup completed in 174,491 µs.