bietviet

xàng xê

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N làn điệu trong hát bài chòi, cải lương, có tiết tấu dịu dàng, trang trọng [vốn là một bài nhạc lễ trang nghiêm để rước thần] điệu xàng xê
V lựa cách chuyển khoản này sang khoản kia để lấy đi một ít mà người khác khó phát hiện xàng xê các khoản công quỹ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 174,491 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary