| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to (stir) fry | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm chín thức ăn bằng cách đảo đều với dầu mỡ và mắm muối trên bếp lửa | tôi đang xào su hào ~ xào rau |
| Compound words containing 'xào' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xào xạc | 6 | to rustle, flutter |
| xào xáo | 5 | như xào nấu |
| xào nấu | 4 | cook (food) |
| xì xào | 3 | to whisper, buzz |
| phở xào | 2 | browned beef noodle, fried noodles |
| giò xào | 1 | fried pie |
| lào xào | 0 | từ mô phỏng tiếng động khẽ như của lá khô chạm vào nhau, liên tiếp |
| sườn xào chua ngọt | 0 | sweet and sour spare ribs |
| thịt heo xào | 0 | stir fried pork |
| xào lăn | 0 | stir-fry with little or no water |
| xào xạo | 0 | từ mô phỏng tiếng phát ra như tiếng cọ xát của nhiều vật nhỏ, cứng |
| xạc xào | 0 | như xào xạc |
Lookup completed in 202,266 µs.