| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to ascertain, verify | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho rõ sự thật qua thực tế và chứng cớ cụ thể | họ đã xác minh lí lịch ~ họ đang xác minh lời khai của hung thủ |
Lookup completed in 175,218 µs.