| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to carry by a handle | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống | mẹ xách làn đi chợ ~ chị xách va li đi ~ nó đang xách nước |
| V | cầm mà kéo lên | tôi xách tai con mèo ~ xách quần lên cho khỏi ướt |
| V | mang đi | cả làng xách bị đi ăn xin ~ ông ấy đã xách cần câu đi câu |
| Compound words containing 'xách' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hàng xách | 2 | selling on commission |
| xách tay | 1 | portable, hand-held |
| buôn hàng xách | 0 | to sell on commission |
| cái túi xách | 0 | bag, case, briefcase |
| hút xách | 0 | to smoke opium |
| máy tính xách tay | 0 | laptop, portable computer |
| máy vi tính xách tay | 0 | portable computer |
| máy điện toán xách tay | 0 | portable, laptop computer |
| rước xách | 0 | đón rước với đầy đủ các nghi thức [nói khái quát, thường hàm ý than phiền] |
| tay xách nách mang | 0 | to carry several things at a time |
| túi xách | 0 | handbag |
| xách mé | 0 | impolite, discourteous |
| xách súng | 0 | to grab a gun, grip a gun |
| xóc xách | 0 | từ mô tả tiếng phát ra như tiếng vật cứng nhỏ va chạm vào nhau khi bị lắc, bị xáo trộn |
Lookup completed in 158,930 µs.