bietviet

xách

Vietnamese → English (VNEDICT)
to carry by a handle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống mẹ xách làn đi chợ ~ chị xách va li đi ~ nó đang xách nước
V cầm mà kéo lên tôi xách tai con mèo ~ xách quần lên cho khỏi ướt
V mang đi cả làng xách bị đi ăn xin ~ ông ấy đã xách cần câu đi câu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 146 occurrences · 8.72 per million #6,514 · Advanced

Lookup completed in 158,930 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary