bietviet

xáo

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho thay đổi vị trí từ dưới lên trên hay từ chỗ này sang chỗ khác một cách lộn xộn nó xáo đống tài liệu tung lên
V như xới [ng1] ông đang xáo cỏ trong vườn
V nấu thịt với nhiều nước và các loại rau, gia vị riêng vịt xáo măng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 19 occurrences · 1.14 per million #16,198 · Specialized

Lookup completed in 175,259 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary