| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho thay đổi vị trí từ dưới lên trên hay từ chỗ này sang chỗ khác một cách lộn xộn | nó xáo đống tài liệu tung lên |
| V | như xới [ng1] | ông đang xáo cỏ trong vườn |
| V | nấu thịt với nhiều nước và các loại rau, gia vị riêng | vịt xáo măng |
| Compound words containing 'xáo' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xáo trộn | 159 | to confuse, mix up, mess up, turn upside down, upset; confusion, mix up, disorder |
| xông xáo | 10 | xông vào bất cứ đâu, bất chấp khó khăn nguy hiểm |
| xào xáo | 5 | như xào nấu |
| xáo động | 4 | làm đảo lộn và mất hẳn sự yên tĩnh vốn có |
| hàng xáo | 1 | Ricemiller |
| nước xáo | 1 | Flavoured meat soup |
| gây xáo trộn | 0 | to create confusion |
| hàng xay hàng xáo | 0 | peddler in milled rice |
| xáo xác | 0 | từ gợi tả vẻ rối loạn, nhớn nhác vì hoảng sợ |
| xới xáo | 0 | xới đất để trồng trọt [nói khái quát] |
Lookup completed in 175,259 µs.