| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to invade, usurp; (2) dizzy, giddy | |||
| Compound words containing 'xâm' (33) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xâm lược | 926 | to invade; invasion, aggression |
| xâm nhập | 501 | to infiltrate, penetrate, break into |
| xâm chiếm | 370 | to invade, conquer, occupy, seize |
| xâm phạm | 246 | to violate, transgress, infringe, encroach |
| xâm lấn | 169 | to invade |
| xâm lăng | 120 | to invade |
| ngoại xâm | 52 | (foreign) aggression |
| xâm hại | 50 | to encroach upon, injure |
| xâm thực | 25 | to nibble away at, eat up gradually |
| sự xâm lăng | 7 | invasion |
| xâm đoạt | 2 | to seize, usurp |
| quân xâm lăng | 1 | invading army |
| bất khả xâm phạm | 0 | inviolable, sacrosanct, untouchable, inalienable |
| bất tương xâm | 0 | |
| bất xâm phạm | 0 | non-aggression |
| cuộc xâm lăng | 0 | invasion, aggression |
| hiệp ước bất xâm phạm | 0 | non-aggression treaty |
| kẻ xâm lăng | 0 | invader |
| kẻ xâm nhập | 0 | intruder, infiltrator |
| lúc xâm xẩm tối | 0 | at twilight |
| người xâm nhập | 0 | burglar |
| nội xâm | 0 | lực lượng phản động, tiêu cực trong nước đang phá hoại, làm suy yếu đất nước, được coi là nguy hiểm như một thứ giặc |
| việc xâm lăng | 0 | invasion |
| vết xâm | 0 | tattoo |
| xâm canh | 0 | to farm on another person’s land |
| xâm chiếm hải phận | 0 | to violate territorial waters |
| xâm lăng quân sự | 0 | military invasion |
| xâm nhập không phận Iran | 0 | to violate Iranian airspace |
| xâm phạm lãnh thỗ | 0 | to violate (sb’s) territory |
| xâm xấp | 0 | xem xăm xắp |
| xâm xẩm | 0 | twilight |
| đoàn quân xâm lăng | 0 | invasion force, army |
| địa bàn để xâm lăng nước Ngã | 0 | a staging ground for the invasion of Russia |
Lookup completed in 170,907 µs.