bietviet

xâu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to thread, string
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tiền hồ tiền xâu ~ chứa bạc lấy xâu
V xuyên qua lỗ hoặc nói chung xuyên qua bằng sợi dây, bằng que để giữ hoặc kết các vật lại với nhau bé xâu kim cho bà ~ xâu chuỗi hạt ~ xâu lỗ tai
N tập hợp những vật được xâu chung lại với nhau xâu chìa khoá ~ xâu tiền xu ~ xâu cá thành từng xâu
N từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm nhiều người không được coi trọng, liên kết với nhau làm thành một đám, một dãy kéo theo một xâu trẻ con
N dãy các kí tự đặt kế tiếp nhau xử lí xâu kí tự
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 82 occurrences · 4.9 per million #8,692 · Advanced

Lookup completed in 172,287 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary