xâu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to thread, string |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tiền hồ |
tiền xâu ~ chứa bạc lấy xâu |
| V |
xuyên qua lỗ hoặc nói chung xuyên qua bằng sợi dây, bằng que để giữ hoặc kết các vật lại với nhau |
bé xâu kim cho bà ~ xâu chuỗi hạt ~ xâu lỗ tai |
| N |
tập hợp những vật được xâu chung lại với nhau |
xâu chìa khoá ~ xâu tiền xu ~ xâu cá thành từng xâu |
| N |
từ dùng để chỉ từng đơn vị gồm nhiều người không được coi trọng, liên kết với nhau làm thành một đám, một dãy |
kéo theo một xâu trẻ con |
| N |
dãy các kí tự đặt kế tiếp nhau |
xử lí xâu kí tự |
Lookup completed in 172,287 µs.