| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to build and put together | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị, máy móc bên trong [nói khái quát] | họ đang xây lắp công trình ~ thợ đang xây lắp điện |
Lookup completed in 158,429 µs.