| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ mô phỏng tiếng như tiếng phát ra khi mỡ cháy hoặc thả thanh sắt nung nóng vào nước | tiếng mỡ cháy xèo |
| Compound words containing 'xèo' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bánh xèo | 10 | rice pancake folded in half (and filled) |
| lèo xèo | 0 | sizzle |
| xì xèo | 0 | bàn tán nhỏ to và dai dẳng với nhau, với ý phàn nàn hoặc chê bai, gây cảm giác khó chịu |
| ì xèo | 0 | bàn tán nhỏ to qua lại |
Lookup completed in 195,666 µs.