bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
to divide, rip, tear
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho đứt rời ra thành từng mảnh bằng cách dùng tay giật mạnh hoặc kéo về hai phía ngược nhau nó xé vừa tờ giấy ~ thợ may đang xé vải
V làm cho chia rời ra thành từng phần, từng mảnh ánh chớp xé màn đêm ~ tiếng đạn xé gió
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 131 occurrences · 7.83 per million #6,907 · Advanced

Lookup completed in 156,563 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary