| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to divide, rip, tear | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho đứt rời ra thành từng mảnh bằng cách dùng tay giật mạnh hoặc kéo về hai phía ngược nhau | nó xé vừa tờ giấy ~ thợ may đang xé vải |
| V | làm cho chia rời ra thành từng phần, từng mảnh | ánh chớp xé màn đêm ~ tiếng đạn xé gió |
| Compound words containing 'xé' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xé xác | 23 | to tear somebody to pieces, tear somebody limb from limb |
| cắn xé | 22 | To worry, to gnaw |
| xé toạc | 22 | to tear, rend |
| xé nát | 20 | to tear, rip apart |
| giằng xé | 15 | snatch and tear (something), get at someone’s throat |
| xé lẻ | 14 | divide into fractions |
| xâu xé | 10 | to torment, tear |
| cấu xé | 7 | to tear |
| xé tan | 7 | to tear to pieces |
| xé phay | 1 | xé thành miếng nhỏ và trộn với gia vị [thường nói về thịt gà luộc] |
| bé xé ra to | 0 | storm in a teacup, much ado about nothing |
| bấu xé | 0 | to tear off, tear out, pluck out |
| cần xé | 0 | deep bamboo basket |
| việc bé xé ra to | 0 | a storm in a teacup, a tempest in a |
| vò xé | 0 | vò, xé, làm cho rách nát tan tành [nói khái quát]; dùng để ví việc làm cho phải đau đớn, day dứt, khổ sở về tinh thần |
| xé nát trái tim | 0 | to break sb’s heart |
| xé rào | 0 | có hành vi vượt ra ngoài khuôn phép, luật lệ |
| xé tan nát | 0 | to tear into pieces |
Lookup completed in 156,563 µs.