bietviet

xén

Vietnamese → English (VNEDICT)
to cut, trim
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cắt cho đứt gọn [thường là chỗ không cần thiết để cho bằng nhau] bác nông dân đang xén mạ ~ xén mép vải ~ xén hàng rào
V lấy bớt đi một phần nhỏ để hưởng hoặc dùng vào việc khác bà ta đã xén tiền công quỹ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 23 occurrences · 1.37 per million #15,092 · Specialized

Lookup completed in 153,551 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary