| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| treat on, trample on | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giẫm mạnh, giẫm bừa lên | con trâu đang xéo đám lúa |
| V | đi ngay, rời khỏi nhanh [hàm ý coi khinh] | xéo ngay cho khuất mắt! |
| A | như chéo | cắt xéo vải ~ liếc xéo ~ nhìn xéo về một bên |
| Compound words containing 'xéo' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giày xéo | 14 | trample upon |
| xôi xéo | 1 | steamed glutinous rice |
| cuốn xéo | 0 | make off, run away, take to one’s heels, bolt, do a punk |
| giầy xéo | 0 | xem giày xéo |
| liếc xéo | 0 | to look sideways, look askance |
| léo xéo | 0 | từ gợi tả tiếng nói, tiếng gọi nghe thấy được từ xa |
| xeo xéo | 0 | hơi xéo |
Lookup completed in 173,741 µs.