| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| interrogate, question | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [nhà chức trách] hỏi kĩ để phát hiện hành vi phạm pháp hoặc tìm hiểu sự thật về một vụ án, v.v. [nói khái quát] | toà đang xét hỏi các đương sự |
Lookup completed in 154,263 µs.