| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| punctilious, hypercritical, faultfinding | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | để ý từng cái quá nhỏ nhặt để đánh giá, nhận xét con người | bà ta xét nét tôi từng li từng tí |
Lookup completed in 178,947 µs.